tổng thống

Học thuật
Thân thiện
tổng thống

Tổng thống đang phát biểu trước quốc kỳ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đứng đầu nhà nước trong chế độ cộng hòa, được bầu ra theo nhiệm kỳ: "Tổng thống" nguyên thủ quốc gia, đại diện cho đất nước về đối nội đối ngoại trong thể chế cộng hòa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tổng thống sẽ thăm chính thức một số nước láng giềng vào tuần tới.
    • Nhiệm vụ quyền hạn của tổng thống được quy định trong hiến pháp.
    • Cuộc bầu cử tổng thống mới đã diễn ra trong hòa bình dân chủ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tổng thống đương nhiệm": vị tổng thống đang tại vị, đang giữ chức vụ trong nhiệm kỳ hiện tại.
    • Tổng thống đương nhiệm sẽ tuyên thệ nhậm chức nhiệm kỳ thứ hai.
  • "tổng thống tân cử": vị tổng thống vừa được bầu nhưng chưa chính thức nhậm chức.
    • Tổng thống tân cử đang chuẩn bị kế hoạch cho nhiệm kỳ của mình.
Biến thể từ liên quan
  • Phó tổng thống (danh từ): chức vụ cao thứ hai trong chính phủ, có thể thay thế tổng thống trong một số trường hợp.
    • Phó tổng thống sẽ chủ trì cuộc họp khi tổng thống vắng mặt.
  • Tổng thống chế (danh từ): chế độ chính trị nguyên thủ quốc gia tổng thống.
  • Cựu tổng thống (danh từ): người từng giữ chức vụ tổng thống nhưng đã hết nhiệm kỳ.
    • Cựu tổng thống vẫn tham gia tích cực vào các hoạt động xã hội.
Từ đồng nghĩa
  • Nguyên thủ quốc gia: người đứng đầu nhà nước, một khái niệm rộng hơn, có thể bao gồm cả Vua/Quốc vương trong chế độ quân chủ.
  • Chủ tịch nước: chức danh nguyên thủ quốc gia tương đương trong một số nước cộng hòa.
Cụm từ liên quan
  • Bầu cử tổng thống: cuộc bỏ phiếu để lựa chọn người giữ chức vụ tổng thống.
    • Công dân đủ điều kiện đều quyền tham gia bầu cử tổng thống.
  • Nhiệm kỳ tổng thống: khoảng thời gian nhất định một tổng thống được giữ chức vụ theo quy định của hiến pháp.
    • Nhiệm kỳ tổng thốngnước này năm năm.
  • Điện tổng thống: dinh thự, nơi làm việc chính thức của tổng thống.
    • Phái đoàn ngoại giao đã cuộc họp tại Điện tổng thống.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "tổng thống" với nghĩa bóng)

tổng thống

Tổng thống đang phát biểu trước quốc kỳ.

  1. Người đứng đầu một nước cộng hòa.

Từ chứa "tổng thống"